Hop Dong Thi Cong Noi That 3
03
Th9

Chi tiết mẫu hợp đồng thi công nội thất đầy đủ và mới nhất

Bạn đã tìm được đơn vị thi công nội thất uy tín và đang muốn biết mẫu hợp đồng bao gồm những gì? Vậy hãy cùng tìm hiểu chi tiết về các vấn đề và điều khoản của hợp đồng thi công nội thất mà chúng tôi đưa ra sau đây nhé!

Hợp đồng thi công nội thất có vai trò gì?

Hop Dong Thi Cong Noi That 1

Dù công trình của bạn là lớn hay nhỏ thì hợp đồng thi công vẫn đóng vai trò rất quan trọng như sau:

  • Đảm bảo quyền lợi của bên gia chủ và bên chủ thầu thi công
  • Ghi rõ nghĩa vụ và trách nhiệm của bên đảm nhận công trình
  • Những yêu cầu và thỏa thuận của hai bên trong quá trình thi công
  • Thời gian bắt đầu khởi công, các giai đoạn nhỏ, hoàn tất dự án, bàn giao…cần được ghi rõ ràng.

Hợp đồng thi công nội thất bắt buộc phải có khi 2 bên làm việc và thỏa thuận với nhau, đây sẽ vừa là cầu nối vừa là bằng chứng để xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình làm việc. Vì vậy bạn cần tìm hiểu kỹ các điều khoản và nội dung có trong bản hợp đồng để nắm rõ.

THAM KHẢO: Mẫu hợp đồng thiết kế nội thất

Những nội dung chính có trong bản hợp đồng thi công nội thất

Với mỗi bản hợp đồng sẽ có sự thay đổi tùy vào sự đàm phán của khách hàng và chủ thầu thi công, sau khi đã thống nhất với nhau sẽ ký kết và hợp đồng bắt đầu có hiệu lực. Một bản hợp đồng thi công nội thất chuẩn sẽ có những nội dung chính như sau:

  1. Thông tin của bên đại diện về mặt pháp lý tiếp nhận hợp đồng này
  2. Thông tin của 2 bên giao dịch: khách hàng và chủ thầu (thông tin cần chuẩn xác)
  3. Một số tư liệu đi kèm của đôi bên: số chứng minh nhân dân, địa chỉ, …
  4. nếu chủ thể là 1 tổ chức: có thể để tên công ty, địa chỉ và số tài khoản giao dịch của công ty luôn.
  5. Nêu rõ những nguyên vật liệu sẽ dùng trong công trình cụ thể: màu sắc, chất liệu, …
  6. Báo giá chi tiết từng khoản cụ thể để không bị phát sinh thêm nhiều chi phí về sau (quyền lợi của khách hàng).
  7. Những khoản mục bên thầu cần mua hay yêu cầu khách hàng cung cấp thì phải ghi rõ trong hợp đồng (quyền lợi của nhà thầu).
  8. các hình thức thanh toán hợp đồng (giai đoạn thanh toán)
  9. Thời gian bắt đầu thi công, tiến độ và thời gian hoàn thành 100% dự án bao lâu? Nếu chậm trễ thời gian thì bên chủ thầu phải đền bù ra sao? (khách hàng cần deal rõ vấn đề này).
  10. Những giấy tờ và thủ tục cấp phép cần những gì thì 2 bên phải trao đổi kỹ lưỡng với nhau.
  11. Những giải quyết và tranh chấp (nếu có về sau) sẽ thực hiện theo mục nào ghi trên hợp đồng
  12. Những khoản bồi thường, hay chi phí có thể phát sinh trong quá trình thực hiện
  13. Cuối cùng có phần phụ lục đi kèm, chữ ký và mộc đóng dấu của 2 bên.

Hop Dong Thi Cong Noi That 2

Các lưu ý quan trọng khi xây dựng hợp đồng thi công nội thất

  • Nắm rõ nội dung chính mà bản hợp đồng cần có như đã nêu ở trên
  • Mỗi bên giữ 1 bản hợp đồng, khi có bổ sung hay thay đổi gì thì cả 2 bên cần thương lượng lại sửa hợp đồng chứ không được tự ý thêm bớt bất cứ thông tin gì trong hợp đồng. Nếu khi đối chiếu lại thấy thông tin sai lệch thì bên tự chỉnh sửa sẽ bị truy cứu theo pháp luật.
  • Hợp đồng thi công cần được thực hiện bởi người soạn thảo am hiểu và nắm rõ các mục công việc, cũng như các quy tắc liên quan đến xây dựng.
  • Nếu công trình lớn thì cần đến bên thứ 3 làm chứng và giám sát bản hợp đồng để tránh khỏi những tranh chấp xung đột sau này.

Tham khảo các mẫu hợp đồng thi công nội thất đầy đủ nhất

Mẫu hợp đồng thi công nội thất 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THI CÔNG NỘI THẤT

  • Căn cứ Bộ luật dân sự năm 2015 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015 có hiệu lực ngày 01/01/2017.
  • Căn cứ Luật thương mại năm 2005 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/6/2005 có hiệu lực ngày 01/01/2006.
  • Căn cứ vào nhu cầu và năng lực của hai bên.

Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại … , chúng tôi ký tên dưới đây gồm có:

Bên A: Chủ đầu tư (hoặc đại diện của Chủ đầu tư)

  • Họ và tên: … Năm sinh: …
  • CMND số:… cấp ngày:…/…/…tại …
  • Địa chỉ: …
  • Điện thoại: …

Bên B: Đơn vị thi công nội thất

  • Tên tổ chức:…
  • MST: …
  • Đại diện: Ông/bà … Chức vụ : …
  • Địa chỉ trụ sở: …
  • Điện thoại: …

Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thi công nội thất tại công trình:

Địa chỉ: …

Loại công trình:…

Điều 1. Nội dung và khối lượng công việc cần đề cập trong mẫu hợp đồng thi công

  1. Bên A giao cho Bên B thầu thi công toàn bộ sản phẩm nội thất theo đúng bản vẽ kiến trúc, nội thất đã được hai bên thống nhất và ký xác nhận kèm theo hợp đồng này.
  2. Bên B sử dụng toàn bộ vật tư, chất liệu, mã số màu theo đúng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng thể hiện trong phụ lục đã được hai bên thống nhất và ký xác nhận kèm theo hợp đồng này.

Điều 2. Thời hạn thi công

2.1. Thời hạn thi công là … ngày, tính từ:

Ngày…Tháng…Năm…

Ngày…Tháng…Năm… Bàn giao.

2.2. Gia hạn thời gian hoàn thành

Bên B được phép gia hạn thời gian hoàn thành nếu có một trong những lý do sau đây:

  1. Có sự thay đổi phạm vi công việc, thiết kế, biện pháp thi công theo yêu cầu của Chủ đầu tư làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng.
  2. Sự chậm trễ, trở ngại trên công trường do Chủ đầu tư, nhân lực của Chủ đầu tư hay các nhà thầu khác của Chủ đầu tư gây ra.
  3. Do ảnh hưởng của các trường hợp bất khả kháng như: động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lỡ đất, hoạt động núi lửa, chiến tranh, dịch bệnh.

Điều 3. Giá trị hợp đồng thi công

  • Tổng giá trị hợp đồng: …VNĐ
  • Viết bằng chữ: …đồng
  • Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT

Điều 4. Cách thức thanh toán hợp đồng thi công nội thất theo từng giai đoạn (tiền mặt hoặc chuyển khoản)

  • Khi hợp đồng được ký kết, để đảm bảo vốn sản xuất, bên A ứng trước cho bên B …% kinh phí trên tổng giá trị hợp đồng
  • Số tiền: …VND
  • Sau khi bên B thi công 70% khối lượng công việc, bên A thanh toán tiếp …% tiền trên tổng giá trị hợp đồng
  • Số tiền: …VND
  • Bên A thanh toán …% còn lại sau khi nghiệm thu và bàn giao toàn bộ đồ nội thất
  • Số tiền: …VND

Điều 5. Trách nhiệm bên A

  1. Chọn người giám sát có chuyên môn và thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu về nhân lực chính sẽ theo dõi số lượng và chất lượng sản phẩm trong suốt thời gian sản xuất.
  2. Tổ chức cho bộ phận thi công của bên B được tạm trú tại địa phương.
  3. Chuẩn bị đầy đủ kinh phí và thanh toán đúng thời hạn cho bên B. Nếu chậm thanh toán, Bên B được tính lãi suất Ngân hàng trên số tiền bên A nợ.

Điều 6. Trách nhiệm bên B

  1. Sản xuất và thi công nội thất đúng với nội dung và khối lượng công việc quy định tại Điều 1.
  2. Hoàn thành các hạng mục công trình đúng thời hạn hợp đồng, đảm bảo an toàn, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ. Bên B có lỗi chậm hoàn thành công trình sẽ bị phạt 2% mỗi tuần giá trị của khối lượng bị kéo dài (trừ trường hợp do lỗi bên A gây ra, những ngày thiên tai, mưa bão hoặc trường hợp bất khả kháng không thể thi công được).
  3. Chịu toàn bộ chi phí và lệ phí cho các quyền về đường đi lại mà nhà thầu cần có, bao gồm lối vào công trình.

Điều 7. Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng

7.1. Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi bên A (chủ đầu tư)

Chủ đầu tư được quyền tạm ngưng hoặc chấm dứt hợp đồng nếu bên B:

  1. Không thực hiện công việc đúng tiến độ mà không phải do lỗi của Chủ đầu tư.
  2. Giao thầu phụ toàn bộ dự án hoặc chuyển nhượng hợp đồng mà không có sự thỏa thuận của Chủ đầu tư.
  3. Bị phá sản, vỡ nợ, bị đóng cửa, bị quản lý tài sản.

7.2. Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi bên B (đơn vị thi công)

Bên B được quyền tạm ngưng hoặc chấm dứt hợp đồng nếu Chủ đầu tư:

  1. Không hoàn thành nghĩa vụ thanh toán theo thỏa thuận của hợp đồng này.
  2. Yêu cầu tạm ngừng thi công bị kéo dài quá 45 ngày.
  3. Bị phá sản, vỡ nợ, bị đóng cửa, bị quản lý tài sản.
  4. Vi phạm luật Dân Sự, Thương Mại, luật Xây Dựng hiện hành hoặc yêu cầu trái với thuần phong mỹ tục mà Nhà nước không cho phép.

7.3. Thanh toán sau khi chấm dứt hợp đồng

  1. Ngay khi thông báo chấm dứt hợp đồng có hiệu lực, Chủ đầu tư xem xét đồng ý hoặc xác định giá trị của công trình, vật tư, vật liệu, tài liệu của bên B và các khoản tiền phải thanh toán cho bên B cho các công việc đã thực hiện đúng theo Hợp đồng.
  2. Chủ đầu tư có quyền thu lại các phí tổn do hư hỏng, mất mát mà Chủ đầu tư phải chịu sau khi tính đến bất kỳ một khoản nợ nào đối với bên B.

Điều 8. Bảo hành dự án thị công nội thất

Sau khi nhận được biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình để đưa vào sử dụng, bên B phải:

  1. Thực hiện bảo hành công trình trong thời gian 12 tháng.
  2. Trong thời gian bảo hành công trình, Bên B phải sửa chữa mọi sai sót, khiếm khuyết do lỗi thi công nội thất bằng chi phí của Bên B. Việc sửa chữa các lỗi này phải được bắt đầu trong vòng không quá 7 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các lỗi.

Điều 9. Điều khoản chung của mẫu hợp đồng thi công nội thất

  1. Màu sắc trong bản vẽ gần với màu thực tế khi thi công trong mức kỹ thuật in hiện đại cho phép.
  2. Hàng đã đặt thi công không được phép trả lại.
  3. Công trình chỉ được phép đưa vào sử dụng sau khi hai bên cùng ký vào biên bản nghiệm thu.
  4. Hợp đồng này có giá trị từ ngày ký đến ngày thanh lý hợp đồng.
  5. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng, bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm theo đúng qui định của pháp luật về hợp đồng kinh tế.
  6. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh tăng hoặc giảm thì hai bên chủ động thương lượng giải quyết, khi cần sẽ lập phụ lục hợp đồng hoặc biên bản bổ sung hợp đồng.
  7. Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản.

                                 ĐẠI DIỆN BÊN A                                                   ĐẠI DIỆN BÊN B

Mẫu hợp đồng thi công nội thất 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự Do – Hạnh Phúc

————

HỢP ĐỒNG THI CÔNG NỘI THẤT

Số:………………….

  • Căn cứ Luật Thương Mại Nước Cộng Hòa XHCN Việt Nam số 36/2005/QH11được Quốc hội khóa XI thông qua ngày 14/6/2005;
  • Căn cứ vào Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015, được Quốc Hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 24 tháng 11 năm 2015;
  • Căn cứ nhu cầu và khả năng của hai bên.

Hôm nay, ngày… tháng năm, tại văn phòng…., chúng tôi gồm có:

BÊN A (BÊN BÁN):

  • Địa chỉ:
  • Mã số thuế:
  • Điện thoại:
  • Đại diện: (Ông) Chức vụ: Giám đốc

BÊN B (BÊN MUA):

  •  Địa chỉ:
  • Điện thoại:
  • Số CMND:                   Ngày cấp:                    Nơi cấp:

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng thi công nội thất với các điều khoản sau:

ĐIỀU 1: NỘI DUNG VÀ GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

Bên A cung cấp các loại hàng hóa cho bên B với số lượng và giá cả theo chi tiết dưới đây:

Hop Dong Thi Cong Noi That

Bằng chữ: ……………………………………………./)

  • Giá trên đã bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt tại công trình trong phạm vi TP.HCM.
  • Gía trên chưa bao gồm 10% Thuế VAT
  • Tổng giá trị có thể thay đổi, nếu có phát sinh tăng hoặc giảm khối lượng sau khi nghiệm thu thực tế.

ĐIỀU 2: CHẤT LƯỢNG VÀ CÁC YÊU CẦU VẬT LIỆU

  • Báo giá đã bao gồm phụ kiện: ray, lề, tay nắm, tay nâng,… loại phổ thông.
  • Bảng báo giá trên chỉ bao gồm các phần báo giá cơ bản, nếu phát sinh thêm thì sẽ có bảng báo giá kèm theo
  • Hàng hóa được cấp phải đảm bảo theo kích thước, mẫu mã, chất liệu gỗ giống như thỏa thuận giữa hai bên ghi trong hợp đồng.

ĐIỀU 3: THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM GIAO NHẬN

  • Thời gian giao hàng: 15 ngày kể từ ngày Bên A nhận được tiền cọc từ bên B (giao hàng ngày 30/01/2020)
  • Địa điểm giao hàng: …………….
  • Bên A giao hàng cho bên B đúng thời gian và địa điểm thỏa thuận trong hợp đồng.

ĐIỀU 4: PHƯƠNG THỨC VÀ THỜI GIAN THANH TOÁN

4.1  Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

4.2 Tài khoản thanh toán:

  • Chủ TK:
  • Số TK:
  • Tại NH:

4.3  Đồng tiền thanh toán:       Tiền Việt Nam

4.4 Thời gian thanh toán: Bên B thanh toán cho Bên A, chia làm 3 đợt như sau:

  • Đợt 1: Thanh toán tạm ứng 40% giá trị hợp đồng, tương ứng số tiền là : …đ (Bằng chữ: …. đồng chẵn./) ngay sau khi ký hợp đồng thi công nội thất.
  • Đợt 2: Thanh toán 40% giá trị hợp đồng tương ứng với số tiền là: ………đ (Bằng chữ: ……………………………………………….đồng ./) Ngay khi bên A tập hợp đủ hàng  tại địa điểm giao hàng trong hợp đồng giữa hai bên.
  • Đợt 3: Thanh toán 100% giá trị còn lại trong hợp đồng tương ứng với số tiền là: ……………đ (Bằng chữ: …………………………………………đồng./) Ngay sau khi bên A bàn giao hoàn thiện cho bên B.

ĐIỀU 5: TRÁCH NHIỆM CỦA MỖI BÊN

* Trách nhiệm của bên A:

  • Đảm bảo giao hàng đúng thời hạn theo điều 3 của hợp đồng, đủ số lượng, chất lượng theo điều 1 của hợp đồng,
  • Bên A có trách nhiệm bảo hành sản phẩm cho Bên B với thời hạn 24 tháng kể từ ngày giao nhận Bên A chỉ chịu trách nhiệm bảo hành các lỗi kỹ thuật, cong vênh, nứt hỏng tự nhiên và không có trách nhiệm bảo hành các lỗi do người sử dụng.

* Trách nhiệm của bên B:

  • Thanh toán cho bên B đúng theo ĐIỀU 4 của Hợp đồng.
  • Chuẩn bị sẵn mặt bằng cho Bên A giao hàng.

ĐIỀU 6: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

6.1 Sau khi hợp đồng được ký kết, nếu 1 trong 2 bên đơn phương huỷ bỏ hợp đồng thì phải chịu bồi thường thiệt hại cho đối phương số tiền bằng 50% giá trị hợp đồng.

6.2 Trong quá trình thi công nếu Bên B yêu cầu làm thêm thì phải cọc thêm tiền cho những hạng mục phát sinh.

6.3 Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu hai Bên có thoả thuận gì khác thì cùng nhau tiến hành lập Phụ lục hợp đồng. Phụ lục hợp đồng sẽ là bộ phận không tách rời của hợp đồng chính.

6.4 Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng. Nếu bên nào không thực hiện đúng hoặc đơn phương đình chỉ hợp đồng mà không có lý do chính đáng thì coi như vi phạm hợp đồng.

  • Trường hợp bên vi phạm hợp đồng gây thiệt hại thì phải bồi thường cho bên kia. Thời gian và mức đền bù thiệt hại do hai bên thỏa thuận để khắc phục.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc hai bên phải thông báo cho nhau bằng văn bản và cùng bàn bạc thống nhất giải quyết trên tinh thần hợp tác. Không bên nào được quyền đơn phương sửa đổi các điều khỏan đã ghi trong hợp đồng.
  • Trong trường hợp có tranh chấp không thể tự giải quyết được, Tòa Kinh tế – Tòa án nhân dân Thành Phố là nơi để khởi kiện và bên thua kiện phải chịu mọi chi phí, án phí.

6.5 Trường hợp Bên B chậm thanh toán hợp đồng này thì phải chịu phạt chậm thanh toán theo mức phạt 1%/giá trị chậm thanh toán cho 01 ngày chậm trễ.

6.6 Hiệu lực của hợp đồng: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.

6.7 Thanh lý hợp đồng: Sau khi hai bên thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ nêu trong bản hợp đồng này thì mặc nhiên hợp đồng được thanh lý.

6.8 Hợp đồng làm thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, bên A giữ 01, bên B giữ 01 bản.

                                ĐẠI DIỆN BÊN A                                                        ĐẠI DIỆN BÊN B

                                ( Ký và ghi rõ họ tên)                                         (Đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)

Trên đây là những thông tin quan trọng mà một bản hợp đồng thi công nội thất cần có và các mẫu đầy đủ mới nhất hiện nay. Hy vọng rằng sẽ giúp các bạn nắm rõ hơn về các điều khoản và nội dung để không gặp phải những vấn đề đáng tiếc trong quá trình hợp tác thi công.

303Interni – Đơn vị thi công phong cách thiết kế nội thất chuyển tiếp uy tín

Được nhiều khách hàng lựa chọn làm đơn vị thi công nội thất hàng đầu bởi chính sự uy tín lẫn kinh nghiệm dày đặc trong suốt quá trình hoạt động. 303Interni đến nay đã có trong mình những chỗ đứng vững trãi trong ngành cũng như rất nhiều những vị khách hàng thân thiết.

Do đó, khi đến với chúng tôi, đội ngũ kiến trúc sư trẻ tuổi của 303Interni sẽ luôn đem đến cho bạn những mẫu thiết kế đầy tính sáng tạo, hoàn hảo nhất, khiến bạn có được những trải nghiệm hài lòng tuyệt đối.

Liên hệ ngay để biết thêm chi tiết!

Phone: 02473060303 – 0947488448 (Mr.Hoàng Anh) – 079 6047999 (Ms.Hương)

Email: 303interni.vn@gmail.com – 303interni.info@gmail.com

Website: www.303interni.vn